TanroDictionary

misgiving

/ˌmɪsˈɡɪvɪŋ/

Anh
0

misgiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi lo âu, nỗi e sợ; Mối nghi ngại, mối nghi ngờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi lo âu, nỗi e sợ.danh từEN-VI Dict
  2. Mối nghi ngại, mối nghi ngờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a misgiving before the trip.

  2. She felt a deep misgiving about the plan.

  3. a heart (mind) full of misgiving

    lòng đầy nghi ngại