TanroDictionary Sổ từ

mishit

/ˌmɪsˈhɪt/

Anh
0

mishit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ném (một quả bóng) một cách tồi; Danh từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ném (một quả bóng) một cách tồi.động từEN-VI Dict
  2. Danh từ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He mishit the ball and lost the point.

  2. That mishit ended the game quickly.