Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misjudge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is misjudging the difficulty of the task.
/mɪsdʒˈʌdʒɪŋ/
misjudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misjudge.
She is misjudging the difficulty of the task.