Nghĩa tiếng Việt
- Để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I mislaid my keys before leaving home.
/mɪslˈeɪd/
mislaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ... ).
I mislaid my keys before leaving home.