TanroDictionary Sổ từ

mislaid

/mɪslˈeɪd/

Anh
0

mislaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I mislaid my keys before leaving home.