Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.tính từEN-VI Dict
- Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.tính từEN-VI Dict
- Lừa dối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The label was misleading and confusing.
-
That map is misleading for new visitors.
-
The ad was misleading and unfair.