Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misname.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is misnaming the files again.
/mɪsnˈeɪmɪŋ/
misnaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misname.
He is misnaming the files again.