Nghĩa tiếng Việt
- Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I often misplace my keys in the morning.
-
to misplace one's love
gửi gấm tình yêu không đúng chỗ
/ˌmɪsˈpleɪs/
misplace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
I often misplace my keys in the morning.
to misplace one's love
gửi gấm tình yêu không đúng chỗ