TanroDictionary Sổ từ

misplace

/ˌmɪsˈpleɪs/

Anh
0

misplace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I often misplace my keys in the morning.

  2. to misplace one's love

    gửi gấm tình yêu không đúng chỗ