TanroDictionary Sổ từ

misprise

/ˈmɪspəaɪz/

Anh
0

misprise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khinh rẻ, coi khinh; Đánh giá thấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khinh rẻ, coi khinh.động từEN-VI Dict
  2. Đánh giá thấp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not misprise honest work.

  2. She misprise his efforts too quickly.