Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mispronounce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is mispronouncing the new word again.
/mɪsprəˈnaʊnsɪŋ/
mispronouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mispronounce.
She is mispronouncing the new word again.