Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misremember.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was misremembering the meeting time again.
/mɪsrɪˈmɛmbərɪŋ/
misremembering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của misremember.
He was misremembering the meeting time again.