TanroDictionary Sổ từ

missed

/mɪst/

Anh
0

missed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nhỡ; Quá khứ và phân từ quá khứ của miss.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhỡtính từEN-VI Dict
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của missđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I missed your call this morning.

  2. I missed the bus by one minute.

  3. Missed call

    Cuộc gọi nhỡ