Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mistreatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was mistreated at home.
/mɪstrˈiːtɪd/
mistreated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mistreat.
The child was mistreated at home.