TanroDictionary Sổ từ

mistune

/mɪsˈtjuːn/

Anh
0

mistune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hát/chơi nhạc sai giọng; Lam mất điều hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hát/chơi nhạc sai giọng.động từEN-VI Dict
  2. Lam mất điều hưởng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She mistune the guitar and started again.

  2. One wrong note can mistune the whole song.