Nghĩa tiếng Việt
- Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A calm talk can be mitigatory after a long day.
/mɪˈtiːɡəˌtɔːri/
mitigatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.
A calm talk can be mitigatory after a long day.