TanroDictionary Sổ từ

mitre

/ˈmaɪtə(r)/

Anh
0

mitre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ tế (của giám mục); Nón ống khói lò sưởi; Mộng vuông góc (đồ gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ tế (của giám mục).danh từEN-VI Dict
  2. Nón ống khói lò sưởi.danh từEN-VI Dict
  3. Mộng vuông góc (đồ gỗ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bishop wore a tall mitre at the ceremony.

  2. Smoke rose through the mitre on the roof.

  3. The carpenter cut a clean mitre for the frame.