TanroDictionary

mix

/mɪks/

Anh
0

mix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn; Pha; Hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn.động từEN-VI Dict
  2. Pha.động từEN-VI Dict
  3. Hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào.động từEN-VI Dict
  4. dính dáng, giao thiệp, hợp tác.động từEN-VI Dict
  5. Thụi nhau tới tấp (quyền Anh).động từEN-VI Dict
  6. Bị lai giống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please mix the ingredients in a large bowl.

  2. You should mix the ingredients in a large bowl.

  3. Mix the eggs and milk together.

  4. He does not like to mix with strangers.

  5. The rivals will mix after the match.