Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn.danh từEN-VI Dict
- Cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The schedule mix-up caused a long delay.
-
A small mix-up started near the gate.
/ˈmɪksˌəp/
mix-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn; Cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn.
The schedule mix-up caused a long delay.
A small mix-up started near the gate.