Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mixđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của mixdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của mixđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He mixes flour and water.
/mˈɪksɪz/
mixes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mix; Số nhiều của mix; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của mix.
He mixes flour and water.