TanroDictionary Sổ từ

mizzle

/ˈmɪzəl/

Anh
0

mizzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưa phùn, mưa bụi; Rút lui, bỏ trốn, chạy trốn, tẩu, chuồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưa phùn, mưa bụi.danh từEN-VI Dict
  2. Rút lui, bỏ trốn, chạy trốn, tẩu, chuồn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A light mizzle covered the street.

  2. It will mizzle all afternoon, so bring a coat.

  3. He tried to mizzle before anyone saw him.