Nghĩa tiếng Việt
- Thuật nhớ: cách nhớ, nhất là bằng lời nói hay chữ viết.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) Trí nhớ; giúp trí nhớ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This mnemonic helps me remember the planets.
-
She uses a mnemonic trick for spelling.