Nghĩa tiếng Việt
- Sự thống trị của quần chúng.danh từEN-VI Dict
- Quần chúng thống trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mobocracy can silence careful discussion.
-
They feared mobocracy in the small town.
/mɑːˈbɑːkrəsi/
mobocracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thống trị của quần chúng; Quần chúng thống trị.
Mobocracy can silence careful discussion.
They feared mobocracy in the small town.