TanroDictionary

mock

/mɒk/

Anh
0

mock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu; Giả, bắt chước; Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu.danh từEN-VI Dict
  2. Giả, bắt chước.tính từEN-VI Dict
  3. Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.động từEN-VI Dict
  4. Thách thức; xem khinh, coi thường.động từEN-VI Dict
  5. Lừa, lừa dối, đánh lừa.động từEN-VI Dict
  6. Nhại, giả làm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They made a mock of his new hat.

  2. He showed some mock modesty during the speech.

  3. They mock his accent unfairly.

  4. The old wall seemed to mock our effort.

  5. The ad tried to mock buyers with false claims.