Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They mocked the plan, but it still worked.
/mˈɒkt/
mocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mock.
They mocked the plan, but it still worked.