Nghĩa tiếng Việt
- Chim nhại (khéo nhại tiếng chim khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A mocking-bird copied the other birds perfectly.
/ˈmɑːkinˈbɜːd/
mocking-bird là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim nhại (khéo nhại tiếng chim khác).
A mocking-bird copied the other birds perfectly.