Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiết chế, sự điều độ.danh từEN-VI Dict
- (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should practice moderation in eating and drinking daily.
-
They discussed the moderation today.
-
moderation in eating and drinking
sự ăn uống điều độ