TanroDictionary Sổ từ

moiety

/ˈmɔɪəti/

Anh
0

moiety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháp nửa; phần đặc biệt của một phân tử. Có nghĩa tương tự với từ nhóm chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháp nửa.danh từEN-VI Dict
  2. phần đặc biệt của một phân tử. Có nghĩa tương tự với từ nhóm chức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cookie was cut into a moieti of two pieces.

  2. That moieti helps the molecule react quickly.