Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giảm đi, sự làm bớt đi, sự làm dịu đi, sự làm nguôi đi, sự xoa dịu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile brought some mollification to the room.
/məˌlɪfɪˈkeɪʃən/
mollification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm giảm đi, sự làm bớt đi, sự làm dịu đi, sự làm nguôi đi, sự xoa dịu.
Her smile brought some mollification to the room.