TanroDictionary Sổ từ

mollify

/ˈmɒlɪfaɪ/

Anh
0

mollify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A kind gift can mollify her angry feelings.

  2. to mollify someone's anger

    làm nguôi cơn giận của ai