TanroDictionary Sổ từ

molten

/ˈməʊltən/

Anh
0

molten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấu chảy (kim loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấu chảy (kim loại).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal was molten and glowing red.