TanroDictionary Sổ từ

monandry

/ˈmɑːˌnændri/

Anh
0

monandry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ một chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ một chồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their monandry shaped family life for years.