Nghĩa tiếng Việt
- Đời sống ở tu viện.danh từEN-VI Dict
- Chế độ tu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Monasticism asks for silence, work, and discipline.
-
Monasticism gave him a quiet life for study.
/məˈnæstɪsɪzəm/
monasticism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đời sống ở tu viện; Chế độ tu.
Monasticism asks for silence, work, and discipline.
Monasticism gave him a quiet life for study.