TanroDictionary Sổ từ

monasticism

/məˈnæstɪsɪzəm/

Anh
0

monasticism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đời sống ở tu viện; Chế độ tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đời sống ở tu viện.danh từEN-VI Dict
  2. Chế độ tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Monasticism asks for silence, work, and discipline.

  2. Monasticism gave him a quiet life for study.