Nghĩa tiếng Việt
- Trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học).danh từEN-VI Dict
- Tàu chiến nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên.danh từEN-VI Dict
- Máy phát hiện phóng xạ.danh từEN-VI Dict
- Bộ kiểm tra.danh từEN-VI Dict
- Người răn bảo.danh từEN-VI Dict
- Nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng).động từEN-VI Dict
- Giám sát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class monitor kept everyone quiet.
-
The monitor moved slowly across the harbor.
-
A monitor recorded the live show.
-
The monitor gave a safe reading.
-
The monitor checked the machine every hour.