TanroDictionary Sổ từ

monocle

/ˈmɒnəkl/

Anh
0

monocle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính một mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính một mắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a monocle with his suit.