Nghĩa tiếng Việt
- Thơ độc xướng; có tính thơ độc xướng.tính từEN-VI Dict
- Thơ điếu tang; có tính chất thơ điếu tang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a monodical poem for the choir.
-
The monodical verse felt sad and slow.