TanroDictionary Sổ từ

monody

/ˈmɑːnədi/

Anh
0

monody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thơ độc xướng; Bài thơ điếu tang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ độc xướng.danh từEN-VI Dict
  2. Bài thơ điếu tang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her monody filled the quiet room.

  2. He read a monody for his friend.