TanroDictionary

monolithic

/ˌmɒnəˈlɪθɪk/

Anh
0

monolithic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng đá nguyên khối; Chắc như đá nguyên khối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng đá nguyên khối.tính từEN-VI Dict
  2. Chắc như đá nguyên khối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tower had a monolithic stone base.

  2. The old wall looked monolithic and solid.