Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng đá nguyên khối.tính từEN-VI Dict
- Chắc như đá nguyên khối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tower had a monolithic stone base.
-
The old wall looked monolithic and solid.
/ˌmɒnəˈlɪθɪk/
monolithic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng đá nguyên khối; Chắc như đá nguyên khối.
The tower had a monolithic stone base.
The old wall looked monolithic and solid.