Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monopolize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is monopolizing the conversation again.
/məˈnɑpəˌlaɪzɪŋ/
monopolizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monopolize.
He is monopolizing the conversation again.