TanroDictionary

monopoly

/məˈnɑːpəli/

Anh
0

monopoly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: độc quyền; Độc quyền; vật độc chiếm; Tư bản độc quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. độc quyềndanh từEN-VI Dict
  2. Độc quyền; vật độc chiếm.danh từEN-VI Dict
  3. Tư bản độc quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word monopoly is used in English.

  2. The company tried to make monopoly of the market.

  3. A monopoly helped the team.

  4. to make monopoly of...

    giữ độc quyền về...

  5. monopoly capitalist

    nhà tư bản độc quyền