Nghĩa tiếng Việt
- Vị thành niên.danh từWiktionary
- Thiểu số, số ít, ít người; số phiếu thiểu số.danh từWiktionary
Ví dụ
-
national monority; monority people
dân tộc ít người
monority là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị thành niên; Thiểu số, số ít, ít người; số phiếu thiểu số.
national monority; monority people
dân tộc ít người