TanroDictionary Sổ từ

monority

Anh
0

monority là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị thành niên; Thiểu số, số ít, ít người; số phiếu thiểu số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị thành niên.danh từWiktionary
  2. Thiểu số, số ít, ít người; số phiếu thiểu số.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. national monority; monority people

    dân tộc ít người