Nghĩa tiếng Việt
- Sự kỳ quái, sự quái dị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Vật kỳ quái, vật quái dị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had a strange monstrositi.
-
They found a monstrositi in the garden.
/mɑːnˈstrɑːsəti/
monstrosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kỳ quái, sự quái dị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Vật kỳ quái, vật quái dị.
The old house had a strange monstrositi.
They found a monstrositi in the garden.