Nghĩa tiếng Việt
- Hàng tháng.tính từEN-VI Dict
- Nguyệt san, tạp chí ra hàng tháng.danh từEN-VI Dict
- Kinh nguyệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We pay the rent on a monthli schedule.
-
The rent is paid monthli by bank transfer.
-
She bought a monthli at the train station.
-
The nurse asked about her monthli cycle.