Nghĩa tiếng Việt
- (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn.động từEN-VI Dict
- Đi lén lút.động từEN-VI Dict
- Ăn cắp, xoáy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please mooch the note for me.
-
We can mooch the result quickly.
/muːtʃ/
mooch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn; Đi lén lút; Ăn cắp, xoáy.
Please mooch the note for me.
We can mooch the result quickly.