TanroDictionary

moon

/muːn/

Anh
0

moon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt trăng; Ánh trăng; Tháng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt trăng.danh từEN-VI Dict
  2. Ánh trăng.danh từEN-VI Dict
  3. Tháng.danh từEN-VI Dict
  4. Đi lang thang vơ vẩn.động từEN-VI Dict
  5. Có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng.động từEN-VI Dict
  6. To moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moon looks very bright tonight.

  2. The moon shone over the quiet lake.

  3. We stayed there for one moon.

  4. He moon around the park after dinner.

  5. She moon at the window all evening.