TanroDictionary Sổ từ

moony

/ˈmuːni/

Anh
0

moony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống mặt trăng; Dãi ánh trăng, có ánh trăng soi; Thơ thẩn, mơ mộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống mặt trăng.tính từEN-VI Dict
  2. Dãi ánh trăng, có ánh trăng soi.tính từEN-VI Dict
  3. Thơ thẩn, mơ mộng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moony shape glowed softly in the sky.

  2. We sat in the moony garden after dinner.

  3. She gave me a moony smile and stared away.