Nghĩa tiếng Việt
- Đồng bóng, hay thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her moonish mood changed every hour.
-
The child had moonish cheeks and arms.
/ˈmuːnɪʃ/
moonish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng bóng, hay thay đổi; Tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn.
Her moonish mood changed every hour.
The child had moonish cheeks and arms.