Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của moonlightđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moonlighted as a tutor last year.
/mˈuːnlaɪtɪd/
moonlighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của moonlight.
He moonlighted as a tutor last year.