Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của moonlightđộng từEN-VI Dict
- Sự làm đêm ngoài giờ.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của moonlightđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He will moonlighting the files later.
-
Moonlighting helped her pay the rent.