TanroDictionary Sổ từ

moonlighting

/ˈmuːˌnlaɪtɪŋ/

Anh
0

moonlighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của moonlight; Sự làm đêm ngoài giờ; phân từ hiện tại của moonlight.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của moonlightđộng từEN-VI Dict
  2. Sự làm đêm ngoài giờ.danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của moonlightđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He will moonlighting the files later.

  2. Moonlighting helped her pay the rent.