Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn tên lửa lên mặt trăng.danh từEN-VI Dict
- Tên lửa bắn lên mặt trăng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team built a moonshot for their science fair.
-
The museum displayed an old moonshot model.
/ˈmuːnˌʃɑːt/
moonshot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn tên lửa lên mặt trăng; Tên lửa bắn lên mặt trăng.
The team built a moonshot for their science fair.
The museum displayed an old moonshot model.