Nghĩa tiếng Việt
- Đạo đức, (thuộc) đức hạnh, (thuộc) phẩm hạnh.tính từEN-VI Dict
- Luân lý học, (thuộc) đạo đức học.tính từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa đạo đức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech sounded moralistic and a bit harsh.
-
She gave a moralistic answer about right behavior.
-
His moralistic tone annoyed the whole class.