Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh hoạn, ốm yếu (đầu óc, ý nghĩ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a morbid interest in old ghost stories.
-
morbid imagination
trí tưởng tượng bệnh hoạn
-
morbid anatomy
(y học) giải phẫu bệnh học